Bài đầu tiên về chủ đề English, chúng ta sẽ cùng … học lại bảng chữ cái.

Mục tiêu của mình là sẽ luyện lại tiếng Anh 1 cách bài bản và nghiêm túc. Mình đã từng rất khá tiếng Anh, tuy nhiên qua thời gian lười nhác thì khả năng đã vơi đi rất nhiều. Dù sao thì học không bao giờ là muộn cả hero. Hãy luôn cố gắng, và sớm muộn gì bạn cũng sẽ thấy được thành quả của mình.


 

Bảng chữ cái tiếng Anh (The English Alphabet) bao gồm 26 chữ cái (26 letters) , có thể là ký tự in hoa (CAPITAL LETTERS) hoặc ký tự viết thường (small letters). Hãy xem video dưới đây để biết được 26 chữ cái và nghe cách phát âm từng chữ cái:

 

[yt video=”qh_WU5tSv58″ width=”560″ height=”340″ /]

 [successbox]

Bảng chữ cái bao gồm 5 nguyên âm (5 vowels) và 21 phụ âm (21 consonants):

Vowels: A   E   I   O   U

       Tips: mấy thầy cô hay dạy 1 từ dễ nhớ là UỂ OẢI

Consonants: B   C   D   F   G   H   J   K   L   M   N   P   Q   R   S   T   V   W   X   Y   Z

[/successbox]

 

Cách phát âm từng chữ cái

Letter Letter name Pronunciation
A a /ˈeɪ/
B bee /ˈbiː/
C cee /ˈsiː/
D dee /ˈdiː/
E e /ˈiː/
F ef (eff as a verb) /ˈɛf/
G gee /ˈdʒiː/
H aitch /ˈeɪtʃ/
I i /ˈaɪ/
J jay /ˈdʒeɪ/
K kay /ˈkeɪ/
L el or ell /ˈɛl/, [ˈɛɫ]
M em /ˈɛm/
N en /ˈɛn/
O o /ˈəʊ/
P pee /ˈpiː/
Q cue /ˈkjuː/
R ar /ˈɑː/
S ess (es-) /ˈɛs/
T tee /ˈtiː/
U u /ˈjuː/
V vee /ˈviː/
W double-u /ˈdʌbəl.juː/
X ex /ˈɛks/
Y wy or wye /ˈwaɪ/
Z zed /ˈzɛd/
zee /ˈziː/

 

Cách phát âm các chữ cái tương tự nhau trong British English và American English, ngoại trừ chữ “Z“. Trong British English phát âm là [zed]. Trong American English phát âm là [zee].

Tên các chữ cái (letter name) chỉ dùng rõ ràng trong 1 số ít trường hợp. VD như từ ghép T-shirt = tee-shirt, DJ = deejay, MC = emcee, OK = okay…

 

Các chữ cái phát âm có vần với nhau

ä sound   ë sound e sound ï sound yü sound  
A B F I Q O R Z
H C L Y U
J D M W
K E N
G S
P X
T
V